|
|
|
|
|
| |
|
|
| NOKIA 1616 |
 |
Tổng quan Mạng GSM 900 / 1800. Ra mắt Quý 1 năm 2010. Kích thước 107.1 x 45 x 15 mm, 60.3 cc. Trọng lượng 78.5 g. Màn hình TFT, 65k màu. Kích cở 128 x 160 pixels, 1.8 inches. Nhạc chuông đa âm sắc, MP3. Rung Có. |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 1661 |
 |
Mạng GSM 900 / 1800. Kích thước 108 x 45 x 13.8 mm, 65.9 cc 82 g. Có Tiếng Việt. Loại màn hình TFT, 65.536 màu. Kích thước hiển thị 128 x 160 pixels, 1.8 inches - Nhạc chuông 32 âm sắc, MP3. Tin nhắn.SMS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 1680 |
 |
Mạng GSM 900 / 1800. Ra mắt Tháng 4 năm 2009. Kích thước 108 x 45 x 13.8 mm, 65.9 cc. Trọng lượng 82 g. Màn hình TFT, 65.536 màu. Kích cở 128 x 160 pixels, 1.8 inches. Themes and wallpapers. Nhạc chuông 32 âm sắc |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 1800 |
 |
Ra mắt Quý 2 năm 2010 Kích thước Kích thước 107 x 45 x 15.3 mm Màn hình TFT, 65k màu Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 2220 |
 |
Mạng GSM 900 / 1800. Ra mắt Quý 4 năm 2009. Kích thước 97.4 x 47 x 15.9 mm, 75 cc. Trọng lượng 93.5 g. Màn hình TFT, 65k màu. Kích cở 128 x 160 pixels, 1.8 inches. Nhạc chuông đa âm sắc, MP3. Rung Có. Ngôn ngữ Có tiếng Việt |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 2323 |
 |
Kích thước màn hình 128 x 160 Pixels. Nhạc chuông 64 âm sắc , MP3 , MIDI. Tin nhắn SMS/MMS/Email. Danh bạ 1000 số |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 2330 |
 |
Màn hình TFT, 65.536 màu. Kích cở 128 x 160 pixels. Phím điều khiển 5 chiều. Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 2680 |
 |
Mạng GSM 850 / 900 / 1800. Ra mắt Tháng 08/2008. Kích thước 99 x 47.1 x 14.8 mm, 61.7 cc. Trọng lượng 97 g. Màn hình TFT, 65.536 màu. Kích cở 128 x 160 pixels. Có thể tải wallpapers, screensavers. Nhạc chuông đa âm sắc |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 2690 |
 |
Nokia 2690 chạy trên giao diện S40, máy có camera VGA, tích hợp đài FM với RDS, giắc cắm tai nghe 3,5 mm. Phiên bản này chạy trên 4 băng tần GSM/GPRS/EDGE, tương thích với các mạng trên toàn cầu, tích hợp khe cắm thẻ nhớ microSD. |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 2700 |
 |
Tặng thẻ 1GNokia 2700 Classic chỉ trang bị camera 2 Megapixel, quay phim phân giải thấp và màn hình QVGA 2 inch, 2.622 nghìn màu. Chiếc điện thoại di động giá rẻ này chạy trên 4 băng tần GSM, hỗ trợ kết nối GPRS/EDGE. |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 2720 |
 |
Kiểu dáng nắp gập thời trang. Bộ nhớ trong 32 MB. Máy nghe nhạc MP3, AAC. Camera 1.3 MP, hỗ trợ quay phim. Đài FM, từ điển Hoa - Anh. Kết nối Bluetooth |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 2730 |
 |
Hỗ trợ 3G. Camera 2.0 MP, hỗ trợ quay phim. Máy nghe nhạc MP3, với jack loa 3.5mm. Kết nối Bluetooth, USB micro. Đài FM |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 2760 |
 |
Bàn phím lớn. Nhiều màu thời trang. Camera VGA, quay phim. FM Radio và nhạc chuông MP3. Bluetooth và GPRS. Loa thoại rảnh tay |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 3600 |
 |
Được ứng dụng công nghệ lọc tiếng ồn giúp nghe gọi tốt ngay cả khi người dùng đang ở giữa đám đông. Máy sở hữu camera 3,2 Megapixel với chế độ tự canh nét. Cách sử dụng camera giống y như trên Nokia 6500 Slide. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
|
|
|
 |
|
|